LUYỆN DỊCH VIỆT – NHẬT TIỂU THUYẾT HOÀNG TỬ BÉ ( I )

LE PETIT PRINCE – 星の王子さま

Tác Giả: ANTOINE DE SAINT – EXUPERY
Dịch Giả Tiếng Việt: BÙI GIÁNG
Dịch Giả Tiếng Nhật: NAITO ARO


BÙI GIÁNG
Thuở lên sáu, một lần nọ tôi thấy một bức tranh lộng lẫy, trong một cuốn sách viết về rừng thẳm nhan đề Sự tích đã sống. Bức tranh đó họa một con trăn đương nuốt con mãnh thú. Trên đây là bản đồ mô phỏng bức họa kia.  

NAITO ARO

六つの時、原始林のことを書いた「本当にあった話」という、本の中で、素晴らしい絵を見たことがあります。
それは、いっぴきのけものを、飲み込もうとしている、うわばみの絵でした。これが、その絵のうつしです。

anh-chup-man-hinh-2016-12-01-luc-17-49-30

Từ Vựng

原始林 (げんしりん) : ​Rừng nguyên sinh
獣 (けもの): dã thú, loài thú
蟒蛇 (うわばみ): con trăn


BÙI GIÁNG
Trong cuốn sách người ta nói: “Giống trăn nuốt toàn thể con mồi không nhai nghiền gì cả. Rồi sau đó, giống trăn không còn có thể rục rịch nữa, nên nằm ngủ ròng rã suốt sáu tháng trời là thời gian tiêu hóa".  
Từ đó, tôi đã suy ngẫm rất nhiều về những trận lưu ly mạo hiểm của rừng sâu và, tới phen mình, tôi cũng đã dùng một cây bút chì màu mà vẽ nên bức họa đầu tiên. Bức họa số 1. Nó như thế này:  

anh-chup-man-hinh-2016-12-05-luc-09-57-26

NAITO ARO

その本には、「うわばみというものは、その餌食噛まずに、丸ごと、ベロリと飲み込む。
すると、もう動かなくなって、半年の間、眠っているが、その間に、飲み込むだけものが、腹の中でこなれるのである」と書いてありました。
僕は、それを読んで、ジャングルの中では、一体どんなことを起こるのだろうと、いろいろ考えてみました。
そして、そのあげく、今度は、色エンピツで、僕の初めての絵を、しゅびよく書き上    げました。僕の絵の第一号です。

Từ Vựng

餌食 (えじき) : con mồi, nạn nhân
噛まず (かまず):  không nhai. Ngữ pháp N3
ベロリ(と) : nuốt chửng
守備よく(しゅびよく) : thành công, thắng lợi, thành đạt
書き上げる (かきあげる): viết xong, vẽ xong
そのあげく: rốt cục thì… Ngữ pháp N2

About trang 64 Articles
Tôi là Trang. Tôi yêu đời (cười). Nếu bạn cần tìm một bài viết để thấy cuộc sống nhẹ nhàng, có thêm hi vọng, thêm trải nghiệm thì vào trang của tôi nhé! Tôi chờ các bạn!

1 Comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.