MẪU CÂU LỊCH SỰ DÙNG ĐỂ NHỜ VẢ HOẶC TỪ CHỐI TRONG CÔNG TY (PHẦN 1)

頼む・断る

Trong cuộc sống, chắc chắn bạn sẽ gặp phải nhiều trường hợp cần phải nhờ vả người khác, cũng như phải biết cách làm thế nào để từ chối lời yêu cầu của đối phương sao cho thật khéo léo.
Qua bài viết này các bạn cùng tôi học các từ vựng, mẫu câu, các tình huống ví dụ bằng tiếng Nhật để luyện tập cách nói lịch sự, nhẹ nhàng của người Nhật nhé!

Lưu ý: các bài tập nghe và nội dung trong bài viết bên dưới trích từ sách "日本語で働くビジネス日本語会話30時間", vì lý do bản quyền nên bài viết bên dưới không đăng tải file nghe. Nếu các bạn cần nghe, xin vui lòng gởi mail đăng ký tại mục "Liên Hệ" của website. Xin chân thành cảm ơn!

BÀI TẬP KHỞI ĐỘNG

Các bạn đọc 3 đoạn hội thoại và chọn 1 trong 3 cách trả lời mà bạn cho là phù hợp nhất của nhân vật B nhé!

1. A(上司):イーくん、午後の会議に出席してもらえないかなあ。
    B(部下): 1. 忙しいから、無理です。
       2. 午後、A社に行くから、ダメです。
       3. すみません、午後 A社に行くことになっておりまして。。。。

 2. A(上司):イーくん、今度の新製品開発のリーダーをやってくれませんか。
     B(部下):1.申し訳ございません、ちょっと私には荷が重くて。。。
       2.ちょっとダメですね。
       3.すみません、できません。

•荷が重い:能力に比べて、負担や責任が大きいすぎる。

3. A社社員:明日2時のお約束を3時にしていただけないでしょうか。
   B社社員: 1.無理ですね。予定が入って。。。
      2.申し訳ございません、予定が入っていて。。。
      3.変えられません。予定が入っていて。。。

MẪU CÂU LỊCH SỰ HAY CÒN GỌI LÀ "CUSHION WORD" (クッション言葉)

Theo như từ "Cushion Word", bạn có thể dễ dàng tra nghĩa và hiểu cushion là "đệm êm", vậy Cushion Word có nghĩa là gì? Chắc chắn không phải là "tiếng đệm" nhé các bạn ^^!. Cushion Word là từ xuất phát và chỉ có nghĩa khi nói tiếng Nhật "Kusshon Kotoba", có nghĩa là lời nói êm tai.
Khi bạn muốn nhờ vả hoặc từ chối, thì cách tốt nhất là phải "lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau" phải không nào^^!
Vì thế trong mục này chúng ta sẽ học các ví dụ về Kusshon kotoba nhé các bạn.

 クッション言葉

用例

(尋ねる)

 

・失礼ですが

失礼ですが、どちら様でしょうか。

・よろしければ

よろしければ、私が代ってお話を伺いますが、いかがでしょうか。

・(お)差し支えなければ

(お)差し支えなければ、お教えくださいませんか。

(頼む)

 

・すみませんが

すみませんが、席を譲っていただけませんか。

・恐れ入りますが

恐れ入りますが、伝言をお願いできますでしょうか。

・恐縮ですが

恐縮ですが、ご連絡いただけませんでしょうか。

・お手数ですが

お手数ですが、ご確認いただけませんでしょうか。

・お手数をおかけしますが

お手数をおかけしますが、資料を1部送っていただけますか?

・お忙しいところ申し訳ございませんが

お忙しいところ申し訳ございませんが、よろしくお願いいたします。

(断る)

 

 ・あいにくですが

 あいにくですが、持ち合わせがございません。

 ・残念ですが

 残念ですが、今回は見送らせていただきます。

 ・せっかくですが

 せっかくですが、ご辞退申し上げます。

 ・申し訳ございませんが

 申し訳ございませんが、ご要望に添いかねます

CÁC ĐOẠN HỘI THOẠI MẪU

1. Khi nhờ vả cấp trên

A: 部長、①お忙しいところすみません。
B: はい、なんですか?
A: ②この資料に目を通していただけないでしょうか。
B: いいですよ。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu nhờ vả nhé!
1) ①お忙しいところおそれいります。 ②この書類に印鑑を押す。
2) ①ちょっとよろしいでしょうか。  ②この書類をチェックする。
3)    ①今よろしいでしょうか。     ②先日の件で先方の部長に連絡する。

Từ vựng:
1. 依頼(いらい):用件など人に頼むこと

2.目を通す(めをとおす):一通り(ひととおり)見る 
Các bạn lưu ý kính ngữ của 目を通す là: ご覧になる , khi bạn muốn nhờ người lớn hơn xem qua tài liệu thì nên nói là ご覧いただけますか hoặc お読みいただけますか。

3.先方(せんぽう):相手方(あいてほう), đối nghĩa của từ này là 当方(とうほう)

2. Khi xác nhận việc ai đó đã nhờ vả

Trong giao tiếp, nhất là trong công việc, "xác nhận" là một trong những cách thức quan trọng để công việc được thực hiện chính xác và làm tăng hiệu quả giao tiếp.
Nhất là khi các bạn sử dụng tiếng nước ngoài trong đối thoại, điển hình là tiếng Nhật, nếu nghe không rõ, hoặc muốn biết chính xác mình đã hiểu đúng hay chưa, bạn nên xác nhận lại với đối phương nhé!
"Xác nhận" trong tiếng Nhật là Kakunin (確認).

A: イーさん、①先月の売上データを部長に渡しておいて。
B: はい。先月のデータですね。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu xác nhận nhé!
1) ①X社から送られてきた見積もり    
       ②X社の見積もり
2) ①来週の会議の資料         
       ②来週の会議の資料
3)    ①昨年度の決算ファイル       
       ②昨年度の決算ファイル

Từ vựng:
1. 売り上げ(うりあげ):商品などを売って得た代金
2. 年度(ねんど):一般的な年度とは、4月1日から翌年(よくねん)3月31日までの1年間のことです。
3. 決算(けっさん):企業の1年間の収入(しゅうにゅう)・支出(ししゅつ)を計算し、利益(りえき)や損失(そんしつ)をまとめた数字を発表すること

3. Từ chối lời yêu cầu của cấp trên

Cách 1:
A: イーさん、すみませんが、ちょっと①手伝ってくれませんか
B: すみません、②今から打ち合わせで出かけるところなんです。あとでもよろしいですか。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu nhờ vả nhé!
1) ①コピーする                
       ②社長に呼ばれて、今行く
2) ①日本語に訳す      
       ②今から外出する
3)    ①資料を作る       
       ②今日しめきりの報告書を書いている
4)    ①英語を教える      
       ②急ぎの資料を作っている

Cách 2:
A: イーさん、悪いけど、明日の土曜日、出社してもらえないかなあ。
B: 申し訳ございません。実はあしたは友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)なもので。。。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu từ chối nhé!
1) 子供の運動会(うんどうかい)
2) くにから母がくる
3)    私のお見合いだ
4)    引っ越した(ひっこした)

Từ Vựng
1.しめきり:期日(きじつ)・時限(じげん)などを定めて(さだめて)、事務(じむ)の取り扱い(とりあつかい)などを打ち切ること
2.お見合い:結婚のあいてを求めて、男女が第三者(だいさんしゃ)を紹介として会うこと

Điểm Ngữ pháp cần lưu ý
1.〜ところ (N3)
意味:

・ちょうど今から〜する直前
・今〜している進行中
・たった今〜した直後

例:
・ちょうど今からご飯を食べるところ。(ご飯をまだ食べていない。食べる直前)
・今ご飯を食べているとこと。
・たった今食べたところ。(ご飯を食べることが終わったばかり)

2.実は〜んです。
意味:説明するときに使用する表現
例:実は月曜日までにデータを入力しておかなければならないんですので、土曜日に出勤できません。

4.Khi thương lượng giá cả

A: この商品、①もう少し安くしてもらえませんか。
B: これ以上はちょっと②難しいんですが・・・。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu thương lượng nhé!
1) ①もうちょっと勉強する                  
       ②厳しい
2) ①あと少しまける                    
       ②無理だ
3)    ①10万円引く                       
       ②できそうにない

Từ vựng:
1.まける=引く: giảm giá
まける giống nghĩa với 引く , tuy nhiên trước まける không dùng với số tiền, nhưng trước 引く có thể dùng số tiền.
   10万円まける  ❌
   少しまける   ◯
   10万円引く  ◯
   少し引く      ◯ 

5. Khi từ chối lời mời mọc

A: お得な保険プランのご紹介なんですが。
B: 申し訳ございませんが、今忙しいので。。。

Bạn có thể sử dụng một số mẫu tình huống bên dưới để thay vào đoạn hội thoại trên và thực tập cho nhuần nhuyễn các mẫu câu từ chối lời mời mọc nhé!
1) あまり興味(きょうみ)がない
2) 他の保険(ほけん)に入っている
3)    今手が離せない(はなせない)

Từ vựng:
1.勧誘(かんゆう): あることをするように進めて、誘うこと
2.手が離せない:他のことをする暇がない。どたばたしている、忙しくしている。

(Hết Phần I. Các bạn đón học Phần II ở bài viết tiếp theo nhé! Chúc các bạn học vui!❤️)

About trang 64 Articles
Tôi là Trang. Tôi yêu đời (cười). Nếu bạn cần tìm một bài viết để thấy cuộc sống nhẹ nhàng, có thêm hi vọng, thêm trải nghiệm thì vào trang của tôi nhé! Tôi chờ các bạn!

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.