MẪU CÂU LỊCH SỰ DÙNG ĐỂ NHỜ VẢ HOẶC TỪ CHỐI TRONG CÔNG TY (PHẦN 2)

頼む・断る

Hôm qua, các bạn đã cùng tôi học qua các cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, từ vựng để ứng dụng khi cần nhờ vả hoặc từ chối nhẹ nhàng, lịch sự bằng tiếng Nhật. Các bạn thấy thế nào? Có khó nhớ không?
Hôm nay tôi gởi đến bạn công thức tóm tắt mẫu câu và một trò chơi ô chữ để các bạn giải trí và để ôn lại từ vựng tiếng Nhật của bài này nhé!

TÓM TẮT MẪU CÂU

1. Trình tự câu khi nhờ vả

Đương nhiên, trong giao tiếp, sẽ không có mẫu số chung nào cho các lời thoại.
Tùy vào tình huống, vào mức độ thân mật, vào tính cách của mỗi người mà câu nói sẽ khác nhau.
Nhưng đối với các bạn dùng ngoại ngữ trong giao tiếp, mức độ phản xạ sẽ chậm hơn, nên tôi nghĩ để có thể nói nhuần nhuyễn một ý muốn nào đó, bạn nên suy nghĩ, đặt ra các tình huống giả lập, và luyện tập phát âm và nói một câu sao cho trôi chảy, tự nhiên.
Tôi gợi ý cho các bạn mẫu câu nhờ vả như bên dưới nhé!

クッション言葉 + 理由 + 依頼の言葉 + 感謝の言葉

Ví dụ:
恐れ入りますが込み合ってまいりましたので少々お待ちいただけますかありがとうございます

2. Trình tự câu khi từ chối lời yêu cầu

クッション言葉 + 理由 + 断りの言葉  代案提示 + 意向をうかがう

Ví dụ:
申し訳ございません。人気商品のため品を切らせております。
お時間をいただければお取り寄せいたしますが、いかがでしょうか。
 

Ô CHỮ ÔN TỪ VỰNG

 

Crossword

 

1.用件などひとに頼むこと
2.証明するためのもの
3.企業の1年間の収入・支出を計算すること 
4.何かをしようとするときに、他人の意見や他の事例・資料などを引き合わせてみて、自分の考えを決める手がかりにすること。
5.進めて、誘うこと 
6.商品などを売って得た代金 
7.会議 
8.何かをしようとするときの元となる心持ち。
9.ある国の言語・文章を他の国の言語・文章に翻訳する。
10.期限などを決めて、事務の取り扱いなどを打ちきること。
11.職務を担当する人 
12.意見・主張などを広げに発表すること。
13.経営などの目的に使用される金銭。

(Các bạn xem đáp án của ô chữ này ở trang 2 nhé!)
 

About trang 64 Articles
Tôi là Trang. Tôi yêu đời (cười). Nếu bạn cần tìm một bài viết để thấy cuộc sống nhẹ nhàng, có thêm hi vọng, thêm trải nghiệm thì vào trang của tôi nhé! Tôi chờ các bạn!

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.